Chia Sẻ Kiến Thức

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về cảm xúc cơ bản đến nâng cao

test tiếng anh miễn phí cho trẻ em

Vui vẻ, buồn chán, giận hờn… đều là những cảm xúc mà mỗi chúng ta vẫn trải qua thường ngày. Vậy trong tiếng Anh những cảm xúc này sẽ được gọi như thế nào hãy cùng Freetalk English tìm hiểu về tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh về cảm xúc dưới đây nhé.

từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh về cảm xúc

Trong cảm xúc con người lại được phân ra thành 2 loại chính đó là những cảm xúc tích cực và những cảm xúc tiêu cực trong cuộc sống thường ngày. Ngoài những từ “happy và Sad” thì trong tiếng Anh còn có những từ vựng tiếng Anh cảm xúc nào. Cùng tìm hiểu nhé!

Một số bài viết liên quan:

=> 10 trang web học từ vựng tiếng anh online miễn phí mỗi ngày tốt nhất 2021

=> Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

=> Bộ từ vựng tiếng Anh về thời trang quần áo cơ bản nhất

Bộ từ vựng tiếng Anh về cảm xúc tích cực

STT Từ Vựng Dịch Nghĩa
1 Wonderful tuyệt vời
2 Terrific tuyệt vời
3 Surprised ngạc nhiên
4 Relaxed thư giãn, thoải mái
5 Positive lạc quan
6 Overjoyed cực kỳ hứng thú
7 Over the moon rất sung sướng
8 Happy hạnh phúc
9 Great tuyệt vời
10 Excited phấn khích, hứng thú
11 Enthusiastic nhiệt tình
12 Ecstatic vô cùng hạnh phúc
13 Delighted rất hạnh phúc
14 Confident tự tin
15 Amused vui vẻ

Bộ từ vựng tiếng Anh về cảm xúc tiêu cực

STT Từ Vựng Dịch Nghĩa
1 Worried lo lắng
2 Victimised cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó
3 Upset tức giận hoặc không vui
4 Unhappy buồn
5 Thoughtful trầm tư
6 Tired mệt
7 Terrified rất sợ hãi
8 Terrible ốm hoặc mệt mỏi
9 Tense căng thẳng
10 Angry tức giận
11 Suspicious đa nghi, ngờ vực
12 Stressed mệt mỏi
13 Seething rất tức giận nhưng giấu kín
14 Scared sợ hãi
15 Sad buồn
16 Reluctant miễn cưỡng
17 Overwhelmed choáng ngợp
18 Nonplussed ngạc nhiên đến nỗi đứng hình
19 Negative tiêu cực; bi quan
20 Malicious ác độc
21 Let down thất vọng
22 Jealous ganh tị
23 Jaded chán ngấy
24 Irritated khó chịu
25 Intrigued hiếu kỳ
26 Hurt tổn thương
27 Horrified sợ hãi
28 Furious giận giữ, điên tiết
29 Frustrated tuyệt vọng
30 Frightened sợ hãi
31 Envious thèm muốn, đố kỵ
32 Emotional dễ bị xúc động
33 Embarrassed xấu hổ
34 Disappointed thất vọng
35 Depressed rất buồn
36 Cheated bị lừa
37 Confused lúng túng
38 Bored chán
39 Bewildered rất bối rối
40 Ashamed xấu hổ
41 Arrogant kiêu ngạo
42 Apprehensive hơi lo lắng
43 Appalled rất sốc
44 Anxious lo lắng
45 Annoyed bực mình

>> XEM NGAY: Địa chỉ học tiếng Anh online Uy tín số 1 toàn quốc đang được nhiều bậc Phụ huynh lựa chọn cho con em theo học

Cụm từ vựng tiếng Anh về cảm xúc thường được sử dụng

Bên cạnh những từ vựng riêng lẻ được Freetalk English kể ở trên thì vẫn còn rất nhiều những cụm từ vựng tiếng Anh về cảm xúc khác rất “Quan trọng”. Những cụm từ mà chúng tôi sắp giới thiệu đến bạn đọc dưới đây sẽ góp phần giúp bạn ghi điểm rất tốt trong bài nói hay bài viết và khi bạn giao tiếp với những người nước ngoài. Cùng note lại để sử dụng khi cần thiết nhé.

  • Be petrified of: sợ điếng người, cực kỳ hoảng sợ

Ví dụ:

When her child fell and hurt himself, she was petrified.

(Khi con cô ấy ngã và bị đau, cô ấy sợ điếng người.)

  • Be in black mood: tâm trạng rối bời, dễ tức giận

Ví dụ:

The boss is in black mood. Don’t piss him off.

(Tâm trạng sếp đang không tốt. Đừng làm ông ấy nổi cáu.)

  • To bite someone’s head off: la mắng ai vì cáu giận

Ví dụ:

It’s not my fault the car broke down, but she just had to bite my head off.

(Tôi chả làm gì khiến cái xe bị hỏng cả, nhưng cô ấy cứ la mắng tôi thôi.)

  • Be at the end of your rope: hết sức chịu đựng, hết kiên nhẫn

Ví dụ:

I swear if you break the rules again, I’ll be at the end of my rope.

(Tôi thề nếu bạn còn phá luật nữa là tôi không chịu đựng nữa đâu đấy.)

  • Be ambivalent about: cảm xúc không rõ ràng, đắn đo mâu thuẫn

Ví dụ:

Why was she ambivalent about his marriage proposal? Haven’t they been together for 10 years?

(Tại sao cô ấy lại đắn đo suy nghĩ về lời cầu hôn của anh ấy nhỉ? Hai người họ chẳng phải bên nhau được 10 năm rồi sao?)

  • Be puzzled over: trăn trở suy nghĩ, băn khoăn

Ví dụ:

Diana looks puzzled over something these days, I wonder what’s on her mind.

(Diana trông có vẻ trăn trở mấy hôm nay rồi, không biết có gì khiến cô ấy phiền lòng nhỉ.)

  • To live in a fool’s paradise: sống trong hạnh phúc ảo tưởng

Cụm từ này được sử dụng khi một người tự lừa dối bản thân rằng cuộc sống của họ không có vấn đề gì, và sống trong hạnh phúc giả tạo thay vì giải quyết vấn đề

Ví dụ:

You think ignorance is bliss? You’re just living in a fool’s paradise, my friend.

(Bạn nghĩ cứ điếc là không phải sợ súng à? Bạn chỉ đang sống trong hạnh phúc ảo tưởng thôi, bạn của tôi ơi.)

  • On cloud nine: cảm xúc sung sướng, hạnh phúc lâng lâng như trên chín tầng mây

Ví dụ:

Who needs a lover when foods can make you feel like you’re on cloud nine?

(Cần gì người yêu trong khi đồ ăn khiến mình hạnh phúc như trên mây cơ chứ?)

  • Thrilled to bits: cực kỳ hài lòng

Ví dụ:

She’s got an A for this class and her parents still are not thrilled to bits. Always want their kids to have A+, I guess that’s Asian parents for you.

(Cô ấy đạt điểm A trong khóa học này mà bố mẹ cô ấy cũng không hoàn toàn hài lòng. Lúc nào cũng muốn con cái mình đạt A+, đúng là bố mẹ người châu Á thường thế nhỉ.)

  • Over the moon: rất hạnh phúc, vô cùng sung sướng

Ví dụ:

Of course I am over the moon, I have been waiting for this moment my whole life.

(Dĩ nhiên là tôi đang cảm thấy vô cùng sung sướng, tôi đã chờ đợi khoảnh khắc này cả đời rồi.)

Ví dụ về bài viết sử dụng từ vựng tiếng Anh cảm xúc

Everybody has different emotions and, generally, one person experiences various feelings all day long as things happen and the situation develops. One emotion is different from other emotions while they can be related.

Learning how to recognize and handle your thoughts and feelings will affect your actions positively. If you can identify exactly how you feel and what causes your feelings, you will be able to cope more easily with difficult situations.

Emotional intelligence can begin to develop early in life. Scientific research indicates that children aged 2 are often conscious of basic emotions such as joy, frustration, fear, surprise, and sorrow. The first step is to learn a language for emotions, so that little children can understand them and then behave appropriately, such as staying calm in tense situations or reacting when they feel cold. Having these social skills will help children grow and pave the path to a happy and safe life!

Dịch nghĩa:

Mọi người thường có nhiều cảm xúc và nói chung, một người trải qua những cảm xúc khác nhau suốt cả ngày, khi có chuyện gì đó xảy ra và hoặc tình hình trở nên xấu đi. Một cảm xúc khác này có thể khác với cảm xúc kia trong khi chúng liên quan đến nhau.

Học cách nhận biết và xử lý suy nghĩ và cảm xúc của bạn sẽ ảnh hưởng tích cực đến hành động của bạn. Nếu bạn có thể xác định chính xác cảm giác của bạn và nguyên nhân gây ra cảm xúc đó, bạn sẽ có thể xử lý các tình huống khó khăn dễ dàng hơn.

Trí tuệ cảm xúc có thể bắt đầu phát triển từ rất sớm. Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng trẻ em 2 tuổi thường có ý thức về những cảm xúc cơ bản như vui mừng, thất vọng, sợ hãi, bất ngờ và buồn phiền. Bước đầu tiên là học một ngôn ngữ cho cảm xúc, để trẻ nhỏ có thể hiểu chúng và sau đó cư xử phù hợp, chẳng hạn như giữ bình tĩnh trong các tình huống căng thẳng hoặc phản ứng khi chúng cảm thấy lạnh. Có những kỹ năng xã hội này sẽ giúp trẻ phát triển và mở đường cho một cuộc sống hạnh phúc và an toàn!

Nên học từ vựng tiếng Anh về cảm xúc ở đâu hiệu quả?

Freetalk English là thương hiệu trực thuộc Cty Cổ phần Fungroup. Thương hiệu được thành lập vào tháng 4/2016 bởi Founder Nguyễn Đình Dương, là Thạc sỹ QTKD tại đại học La Trobe liên kết với đại học Hà Nội (MBA).

Freetalk English với sứ mệnh giúp mỗi người Việt xóa mù nỗi đau Tiếng Anh, có thể giao tiếp được tiếng Anh với chi phí cực kỳ hợp lý dù là thành thị hay ở vùng sâu vùng xa, mong muốn xây dựng một doanh nghiệp Việt đủ tầm và tài để phụng sự khách hàng, tạo môi trường hoàn hảo để làm việc cho cán bộ nhân viên, góp phần xây dựng và phát triển đất nước Việt Nam.

Freetalk English đào tạo tiếng Anh trực tuyến 1 thầy kèm 1 trò, 1 thầy kèm 6 trò qua hệ thống công nghệ LMS hiện đại nhất hiện nay.

Những thành tựu mà Freetalk English đã đạt được

Trong những năm qua Freetalk English đã đạt được những thành tựu đáng chú ý, cụ thể:

Tháng 6/2019: Freetalk English được vinh dự là một trong Top 10 thương hiệu tiêu biểu hội nhập châu á Thái Bình Dương.

Tháng 7/2020: Freetalk English là Top 10 thương hiệu nổi tiếng ASEAN 2020 tại  diễn đàn kinh tế ASEAN năm 2020.

Ngoài ra, tính đến thời điểm hiện nay, Freetalk English đã có hơn 1788 khóa học khác nhau với hơn 5000 từ vựng, hơn 10589 học viên và trong đó đã có tới hơn 523 học viên nhận học bổng toàn phần.

Lợi ích khi tham gia khóa học tại Freetalk English

Đến với Freetalk English,bạn sẽ được học tập trong môi trường hoàn toàn tiếng Anh, cá nhân hóa lộ trình học tập phù hợp với từng học viên. Được lựa chọn lịch học với thời gian phù hợp tùy theo nhu cầu của học viên, linh hoạt về địa điểm, có thể học ngay tại nhà mà không cần di chuyển.

Ngoài ra, bạn sẽ được học tập với giáo viên giỏi người Việt với trình độ IELTS > 7,5 và giáo viên người nước ngoài có đầy đủ chứng chỉ cấp quốc tế TESOL, CELTA v.v… Đảm bảo học viên tự tin giao tiếp tiếng Anh trong vòng 2 tháng cũng như cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp sau khi hoàn thành khóa học.

Freetalk English cam kết hoàn tiền 100% học phí nếu không đạt được mục tiêu đề ra ban đầu.

Hơn 10.000 học viên trên toàn quốc đã giao tiếp trôi chảy chỉ sau 1 khóa học, còn bạn thì sao, hãy tham gia ngay với Freetalk English để cùng chinh phục tiếng anh và thay đổi bản thân ngay nhé.

Kết luận: Trên đây là tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh về cảm xúc và địa chỉ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả nhất. Hãy bắt đầu học tiếng Anh ngay từ hôm nay để phát triển công việc xây dựng một tương lai tươi sáng. Đừng quên ĐĂNG KÝ NGAY buổi học thử và test thử trình độ tiếng Anh hoàn toàn MIỄN PHÍ chỉ có tại Freetalk English bạn nhé.

5/5 (1 Review)

Call Now